Những từ phát âm giống nhau trong tiếng anh phổ biến

0
119

Những từ phát âm giống nhau trong tiếng anh phổ biến

Bạn thường nhầm lẫn những cặp từ phát âm gần giống nhau hoăc giống nhau hoàn toàn trong quá trình học tiếng anh? Thật không hề dễ để có thể phân biệt các cụm từ đồng âm đó trong tiếng anh, ngoài cách dựa vào hoàn cảnh giao tiếp bạn cũng phải trau dồi hơn vốn từ vựng, nếu không thì anh bạn “hiểu nhầm” sẽ ghé thăm khi bạn gặp những cặp từ phát âm y hệt nhưng lại có nghĩa hoàn toàn khác nhau.

Những cặp từ phát âm giống nhau rất phổ biến mà khi sử dụng dễ gây nhầm lẫn.

1.Meet và Meat

Meet /miːt/ (v) gặp gỡ

Meat /miːt/ (n) thịt

Ex1: Huong meets Lan at the store ( Hương gặp Lan ở cửa hàng)

Ex2: My mother buys meat at the market (Mẹ tôi mua thịt ở chợ)Từ đồng âm rất khó phát hiện trong giao tiếp hàng ngày (Nguồn: Internet)

Từ đồng âm rất khó phát hiện trong giao tiếp hàng ngày (Nguồn: Internet)

  1. Angel và Angle.

Angel  /’eindʒəl/ (n) thiên thần

Angle  /’æηgl/ (n) góc ( được sử dụng trong hình học)

Ex1: Angels are miracles (Thiên thần là người có phép lạ)

Ex2: Triangle has 3 Angle ( Hình tam giác có 3 góc)

  1. quiet và quite.

Quiet /ˈkwaɪət/ (adj) yên lặng, yên tĩnh

Quite /kwaɪt/ (adv)  khá

Ex1: The teacher asked the class to be quiet (cô giáo yêu cầu cả lớp yên lặng)

Ex2: it’s quite warm outside ( Bên ngoài khá là ấm).

  1. Son và sun

Son /sʌn/ (n): Con trai (Dùng để nói về người con trai của bố mẹ)

Sun /sʌn/ (n): Mặt trời.

Ex1: Mr. Tan has two sons (Ông Tan có hai con trai )

Ex2: The sun rises in the east ( Mặt trời mọc ở đằng đông)Son và Sun (Nguồn: Internet)

Son và Sun (Nguồn: Internet)

  1. Dessert và Desert

Dessert /di’zə:t/ (n) món tráng miệng

Desert /’dezət/ (n) sa mạc

Ex1: Cookies and cream are desserts ( Bánh quy và kem là món tráng miệng)

Ex2: The camel lives in the desert ( Lạc đà sống ở Sa Mạc)

  1. Emigrant và Immigrant.

Emigrant /’emigrənt/ (n) người di cư

Immigrant /’imigrənt/ (n) người nhập cư

Ex1: Many migrants from Africa to America ( Nhiều người di cư từ Châu Phi sang Mỹ)

Ex2: She married Norwegian immigrant Lake ( Cô kết hôn với người Na Uy tên Lake)

  1.  Knight và Night

Knight /naɪt/ (n) Hiệp sĩ

Night /naɪt/ (n) ban đêm ( khoảng thời gian mà hầu hết mọi người đi ngủ)

Ex1: Knight Donkihote fights with the windmill (Hiệp sĩ Đôn Ki Hô Tê đánh nhau với cối xay gió)

Ex2: Good night ( Chúc bạn ngủ ngon)

  1. Wait và Weight

Wait /weɪt/ (v) Chờ đợi

Weight /weɪt/ (n) Trọng lượng.

Ex1: He waited for her for 2 hours ( anh ấy đợi cô ta 2 giờ đồng hồ)

Ex2: Exercise Alone May Not Be the Key to Weight Loss ( Tập thể dục một mình có thể không là chìa khóa để giảm cân)

  1. Bare và Bear

Bare  /beər/ (adj)  trần truồng, trơ trụi, tối thiểu.

Bear /beər/ (n) con gấu.

Ex1: he bared his chest to show his tattoo ( Anh ta khoanh ngực để lộ những hình săm của mình).

Ex2: bears are rare animals ( Gấu là động vật quý hiếm).

  1. Blew và Blue

Blew /blu/ (v) thổi, cuốn đi.( Blew là thể quá khứ của động từ blow)

Blue /blu/ (n) màu xanh ( còn mang ý nghĩa là buồn bã)

Ex1: This little girl just blew out her candles (This little girl just blew out her candles)

Ex2: Jacson colored the sky blue ( Jacson chọn màu xanh da trời cho bầu trời)

11.Accept và Except

Accept /əkˈsɛpt/ (v) chấp nhận, nhận lấy

Except /ɪkˈsɛpt/ Ngoài ra, trừ khi ( đôi khi có ý nghĩa là loại trừ, bỏ qua, đuổi)

Ex1: he accepted a book as a present ( anh ấy chấp nhận cuốn sách như một món quà)

Ex2: Lan might not eat anything, except a few candy (Lan có thể không ăn mọi thứ, trừ một vài cái kẹo )

12.Affect và Effect

Affect /əˈfɛkt/ (v) ảnh hưởng, tác động,… lên thứ gì đó

Effect /ɪˈfɛkt/ (n) kết quả, hậu quả, hiệu quả, hiệu ứng

Effect /ɪˈfɛkt/ (v)  ra, tạo ra, mang lại

Ex1: Parental education affects the children ( Sự giáo dục của cha mẹ ảnh hưởng đến con cái)

Ex2: The Effect of depression ( hậu quả của chứng trầm cảm)

  1. Allowed với Aloud

Allowed  /ə´ləud/ được phép, được thừa nhận

Aloud /ə.ˈlɑʊd/ lớn tiếng, oang oang

Ex1: I was allowed to go to the park this Sunday (tôi được phép đi công viên vào chủ nhật này)

Ex2: she read the book aloud in class ( Cô ấy đọc to cuốn sách đó trong lớp)

  1. Ant và Aunt

Aut [ænt] (n) con kiến

Aunt [ɑ:nt] (n) cô, dì, thím, mợ, bác gái

Ex1: The ant worked hard to feed the nest ( Những con kiến chăm chỉ tha thức ăn về tổ)

Ex2: I visit my aunt tomorrow (tôi tới thăm thím tôi vào ngày mai)

  1. Beach và Beech.

Beach [bi:t∫](n) bãi biển

Beech [bi:t∫] (n) Cây sồi, gỗ sồi

Ex1: Nha Trang beach is long and beautiful ( Bãi biển Nha Trang dài và đẹp)

Ex2: Beech trees on the beach ( Những cây sồi bên bãi biển)

Hy vọng với 15 cặp từ tiếng anh có phát âm giống nhau được chia sẻ trong bài viết này sẽ giúp các bạn học giao tiếp Tiếng Anh tốt hơn nhé. Cùng đón đọc các bài viết mới nhất về tiếng Anh trên website X3English của chúng tôi.

admin

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY